у́мствовать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- suy luận, triết lý, bàn luận
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | у́мствую |
| ты | у́мствуешь |
| он / она / оно | у́мствует |
| мы | у́мствуем |
| вы | у́мствуете |
| они | у́мствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | у́мствовал |
| Giống cái | у́мствовала |
| Giống trung | у́мствовало |
| Số nhiều | у́мствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | у́мствуй |
| Số nhiều | у́мствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | у́мствующий | у́мствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | у́мствуя | умствовавши |