умолка́вший умолкавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã im bặt, đã nín tiếng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchумолка́вшийумолка́вшееумолка́вшаяумолка́вшие
Sinh cáchумолка́вшегоумолка́вшегоумолка́вшейумолка́вших
Tặng cáchумолка́вшемуумолка́вшемуумолка́вшейумолка́вшим
Đối cáchумолка́вшего, умолка́вшийумолка́вшееумолка́вшуюумолка́вших, умолка́вшие
Công cụ cáchумолка́вшимумолка́вшимумолка́вшей, умолка́вшеюумолка́вшими
Giới cáchумолка́вшемумолка́вшемумолка́вшейумолка́вших

умолка́ть умолкать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Lặng im, ngừng bặt, ngừng tiếng

Chia động từ

Hiện tại
яумолка́ю
тыумолка́ешь
он / она / оноумолка́ет
мыумолка́ем
выумолка́ете
ониумолка́ют
Quá khứ
Giống đựcумолка́л
Giống cáiумолка́ла
Giống trungумолка́ло
Số nhiềuумолка́ли
Mệnh lệnh
Số ítумолка́й
Số nhiềuумолка́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngумолка́ющийумолка́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từумолка́яумолкав, умолкавши