умоли́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể умоля́тьcầu xin, van xin, van nài, nài xin, cầu khẩn, khaản cầu, năn nỉ, nằn nì, khẩn khoản yêu cầu
Nghĩa
- van xin, khẩn khoản, cầu xin
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | умолю́ |
| ты | умо́лишь |
| он / она / оно | умо́лит |
| мы | умо́лим |
| вы | умо́лите |
| они | умо́лят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | умоли́л |
| Giống cái | умоли́ла |
| Giống trung | умоли́ло |
| Số nhiều | умоли́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | умоли́ |
| Số nhiều | умоли́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | умоли́вший |
| Bị động | — | умолённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | умоли́в, умоливши, умоля́ |