умоли́вший умоливший

tính từ

Nghĩa

  1. đã khẩn cầu, đã van xin

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchумоли́вшийумоли́вшееумоли́вшаяумоли́вшие
Sinh cáchумоли́вшегоумоли́вшегоумоли́вшейумоли́вших
Tặng cáchумоли́вшемуумоли́вшемуумоли́вшейумоли́вшим
Đối cáchумоли́вшего, умоли́вшийумоли́вшееумоли́вшуюумоли́вших, умоли́вшие
Công cụ cáchумоли́вшимумоли́вшимумоли́вшей, умоли́вшеюумоли́вшими
Giới cáchумоли́вшемумоли́вшемумоли́вшейумоли́вших

умоли́ть умолить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. van xin, khẩn khoản, cầu xin

Chia động từ

Tương lai
яумолю́
тыумо́лишь
он / она / оноумо́лит
мыумо́лим
выумо́лите
ониумо́лят
Quá khứ
Giống đựcумоли́л
Giống cáiумоли́ла
Giống trungумоли́ло
Số nhiềuумоли́ли
Mệnh lệnh
Số ítумоли́
Số nhiềuумоли́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—умоли́вший
Bị động—умолённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—умоли́в, умоливши, умоля́

Từ đồng nghĩa