умножа́вший
tính từ
Nghĩa
- từng nhân lên, từng làm tăng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | умножа́вший | умножа́вшее | умножа́вшая | умножа́вшие |
| Sinh cách | умножа́вшего | умножа́вшего | умножа́вшей | умножа́вших |
| Tặng cách | умножа́вшему | умножа́вшему | умножа́вшей | умножа́вшим |
| Đối cách | умножа́вшего, умножа́вший | умножа́вшее | умножа́вшую | умножа́вших, умножа́вшие |
| Công cụ cách | умножа́вшим | умножа́вшим | умножа́вшей, умножа́вшею | умножа́вшими |
| Giới cách | умножа́вшем | умножа́вшем | умножа́вшей | умножа́вших |