Nghĩa
- làm theo ý mìnhпоступать по-своему
- Trổ trí, trổ tài, tỏ ra thông minhlàm bộ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | у́мничаю |
|---|
| ты | у́мничаешь |
|---|
| он / она / оно | у́мничает |
|---|
| мы | у́мничаем |
|---|
| вы | у́мничаете |
|---|
| они | у́мничают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | у́мничал |
|---|
| Giống cái | у́мничала |
|---|
| Giống trung | у́мничало |
|---|
| Số nhiều | у́мничали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | у́мничай |
|---|
| Số nhiều | у́мничайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | у́мничающий | у́мничавший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | у́мничая | умничав, умничавши |
|---|
Ví dụ
не умничатьай, делай как велят
đừng làm theo ý mình (chớ tự thị giác), cứ làm như người ta dặn