у́мничать умничать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm theo ý mìnhпоступать по-своему
  2. Trổ trí, trổ tài, tỏ ra thông minhlàm bộ

Chia động từ

Hiện tại
яу́мничаю
тыу́мничаешь
он / она / оноу́мничает
мыу́мничаем
выу́мничаете
ониу́мничают
Quá khứ
Giống đựcу́мничал
Giống cáiу́мничала
Giống trungу́мничало
Số nhiềuу́мничали
Mệnh lệnh
Số ítу́мничай
Số nhiềuу́мничайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngу́мничающийу́мничавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từу́мничаяумничав, умничавши

Ví dụ

  • не умничатьай, делай как велят
    đừng làm theo ý mình (chớ tự thị giác), cứ làm như người ta dặn