у́мный умный

tính từ

Nghĩa

  1. Thông minh, thông tuệ, sáng dạ, sáng trí, khôn ngoan, biết điều, khôn khéo, khôn, sáng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchу́мныйу́мноеу́мнаяу́мные
Sinh cáchу́многоу́многоу́мнойу́мных
Tặng cáchу́мномуу́мномуу́мнойу́мным
Đối cáchу́мный, у́многоу́мноеу́мнуюу́мные, у́мных
Công cụ cáchу́мныму́мныму́мной, (у́мною)у́мными
Giới cáchу́мному́мному́мнойу́мных
Dạng ngắnумёнумно́умна́умны́
So sánh hơn умне́е
So sánh nhất умне́йший

Ví dụ

  • умная голова
    cười khôn ngoan
  • умные речи приятно и слушать
    поговор. — = nói phải, củ cải cũng nghe; nói phải, gãi chỗ ngứa

Từ phái sinh