уми́лостивить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm nguôi giận, làm dịu lòng, cầu xin tha thứ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | уми́лостивлю |
| ты | уми́лостивишь |
| он / она / оно | уми́лостивит |
| мы | уми́лостивим |
| вы | уми́лостивите |
| они | уми́лостивят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уми́лостивил |
| Giống cái | уми́лостивила |
| Giống trung | уми́лостивило |
| Số nhiều | уми́лостивили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уми́лостивь |
| Số nhiều | уми́лостивьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | уми́лостививший |
| Bị động | — | уми́лостивленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | уми́лостивив, умилостививши |