умерщвля́ющий умерщвляющий

tính từ

Nghĩa

  1. giết chết, sát hại, làm chết

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchумерщвля́ющийумерщвля́ющееумерщвля́ющаяумерщвля́ющие
Sinh cáchумерщвля́ющегоумерщвля́ющегоумерщвля́ющейумерщвля́ющих
Tặng cáchумерщвля́ющемуумерщвля́ющемуумерщвля́ющейумерщвля́ющим
Đối cáchумерщвля́ющего, умерщвля́ющийумерщвля́ющееумерщвля́ющуюумерщвля́ющих, умерщвля́ющие
Công cụ cáchумерщвля́ющимумерщвля́ющимумерщвля́ющей, умерщвля́ющеюумерщвля́ющими
Giới cáchумерщвля́ющемумерщвля́ющемумерщвля́ющейумерщвля́ющих

умерщвля́ть умерщвлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. giết chết, sát hại, giết hại, giếtВ
  2. trừ khử, trừ diệt, tiêu trừ, trừ, khửпереч.

Chia động từ

Hiện tại
яумерщвля́ю
тыумерщвля́ешь
он / она / оноумерщвля́ет
мыумерщвля́ем
выумерщвля́ете
ониумерщвля́ют
Quá khứ
Giống đựcумерщвля́л
Giống cáiумерщвля́ла
Giống trungумерщвля́ло
Số nhiềuумерщвля́ли
Mệnh lệnh
Số ítумерщвля́й
Số nhiềuумерщвля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngумерщвля́ющийумерщвля́вший
Bị độngумерщвляемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từумерщвля́яумерщвляв, умерщвлявши