умерщвля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- giết chết, sát hại, giết hại, giếtВ
- trừ khử, trừ diệt, tiêu trừ, trừ, khửпереч.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | умерщвля́ю |
| ты | умерщвля́ешь |
| он / она / оно | умерщвля́ет |
| мы | умерщвля́ем |
| вы | умерщвля́ете |
| они | умерщвля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | умерщвля́л |
| Giống cái | умерщвля́ла |
| Giống trung | умерщвля́ло |
| Số nhiều | умерщвля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | умерщвля́й |
| Số nhiều | умерщвля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | умерщвля́ющий | умерщвля́вший |
| Bị động | умерщвляемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | умерщвля́я | умерщвляв, умерщвлявши |