у́мбра умбра

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. màu nâu đất, màu nâu đỏ, màu ômbra
  2. bóng tối, vùng tối, hình chiếu tối

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchу́мбрау́мбры
Sinh cáchу́мбрыу́мбр
Tặng cáchу́мбреу́мбрам
Đối cáchу́мбруу́мбры
Công cụ cáchу́мброй, у́мброюу́мбрами
Giới cáchу́мбреу́мбрах