ума́ять
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm mệt lả, làm kiệt sức, làm kiệt quệ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | ума́ю |
| ты | ума́ешь |
| он / она / оно | ума́ет |
| мы | ума́ем |
| вы | ума́ете |
| они | ума́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ума́ял |
| Giống cái | ума́яла |
| Giống trung | ума́яло |
| Số nhiều | ума́яли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ума́й |
| Số nhiều | ума́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | ума́явший |
| Bị động | — | ума́янный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | ума́яв, умаявши |