ума́сливать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nịnh bợ, chiều chuộng, dỗ dành, năn nỉ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ума́сливаю |
| ты | ума́сливаешь |
| он / она / оно | ума́сливает |
| мы | ума́сливаем |
| вы | ума́сливаете |
| они | ума́сливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ума́сливал |
| Giống cái | ума́сливала |
| Giống trung | ума́сливало |
| Số nhiều | ума́сливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ума́сливай |
| Số nhiều | ума́сливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ума́сливающий | ума́сливавший |
| Bị động | умасливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ума́сливая | умасливав, умасливавши |