умаля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm nhỏ... lại, giảm nhỏ, giảm bớt, hạ thấp giá trịВ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | умаля́ю |
| ты | умаля́ешь |
| он / она / оно | умаля́ет |
| мы | умаля́ем |
| вы | умаля́ете |
| они | умаля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | умаля́л |
| Giống cái | умаля́ла |
| Giống trung | умаля́ло |
| Số nhiều | умаля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | умаля́й |
| Số nhiều | умаля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | умаля́ющий | умаля́вший |
| Bị động | умаля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | умаля́я | умаляв, умалявши |
Ví dụ
- умалять чьил. заслугиlàm giảm bớt công lao của ai