умаля́емый умаляемый

tính từ

Nghĩa

  1. bị giảm giá trị, bị xem thường

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchумаля́емыйумаля́емоеумаля́емаяумаля́емые
Sinh cáchумаля́емогоумаля́емогоумаля́емойумаля́емых
Tặng cáchумаля́емомуумаля́емомуумаля́емойумаля́емым
Đối cáchумаля́емого, умаля́емыйумаля́емоеумаля́емуюумаля́емых, умаля́емые
Công cụ cáchумаля́емымумаля́емымумаля́емой, умаля́емоюумаля́емыми
Giới cáchумаля́емомумаля́емомумаля́емойумаля́емых
Dạng ngắnумаляемумаляемоумаляемаумаляемы

умаля́ть умалять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm nhỏ... lại, giảm nhỏ, giảm bớt, hạ thấp giá trịВ

Chia động từ

Hiện tại
яумаля́ю
тыумаля́ешь
он / она / оноумаля́ет
мыумаля́ем
выумаля́ете
ониумаля́ют
Quá khứ
Giống đựcумаля́л
Giống cáiумаля́ла
Giống trungумаля́ло
Số nhiềuумаля́ли
Mệnh lệnh
Số ítумаля́й
Số nhiềuумаля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngумаля́ющийумаля́вший
Bị độngумаля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từумаля́яумаляв, умалявши

Ví dụ

  • умалять чьил. заслуги
    làm giảm bớt công lao của ai