умаля́вший
tính từ
Nghĩa
- đã làm giảm, đã hạ thấp
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | умаля́вший | умаля́вшее | умаля́вшая | умаля́вшие |
| Sinh cách | умаля́вшего | умаля́вшего | умаля́вшей | умаля́вших |
| Tặng cách | умаля́вшему | умаля́вшему | умаля́вшей | умаля́вшим |
| Đối cách | умаля́вшего, умаля́вший | умаля́вшее | умаля́вшую | умаля́вших, умаля́вшие |
| Công cụ cách | умаля́вшим | умаля́вшим | умаля́вшей, умаля́вшею | умаля́вшими |
| Giới cách | умаля́вшем | умаля́вшем | умаля́вшей | умаля́вших |