умали́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giảm đi, nhỏ lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | умалю́сь |
| ты | умали́шься |
| он / она / оно | умали́тся |
| мы | умали́мся |
| вы | умали́тесь |
| они | умаля́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | умали́лся |
| Giống cái | умали́лась |
| Giống trung | умали́лось |
| Số nhiều | умали́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | умали́сь |
| Số nhiều | умали́сь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | умали́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | умали́вшись |