умале́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Làm nhỏ lại, giảm nhỏ, giảm bớt, giảm thiểu, làm giảm bớt, hạ thấp giá trịср. умалять
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | умале́ние | умале́ния |
| Sinh cách | умале́ния | умале́ний |
| Tặng cách | умале́нию | умале́ниям |
| Đối cách | умале́ние | умале́ния |
| Công cụ cách | умале́нием | умале́ниями |
| Giới cách | умале́нии | умале́ниях |