ультима́тум ультиматум

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Tối hậu thư, thư tối hậu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchультима́тумультима́тумы
Sinh cáchультима́тумаультима́тумов
Tặng cáchультима́тумуультима́тумам
Đối cáchультима́тумультима́тумы
Công cụ cáchультима́тумомультима́тумами
Giới cáchультима́тумеультима́тумах

Ví dụ

  • предъявить ультиматум кому-л.
    đưa gửi tối hậu thư cho ai
  • отклонять чей-л ультиматум
    khước từ (từ chối, bác bỏ) tối hậu thư của ai