ультима́тум
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Tối hậu thư, thư tối hậu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ультима́тум | ультима́тумы |
| Sinh cách | ультима́тума | ультима́тумов |
| Tặng cách | ультима́туму | ультима́тумам |
| Đối cách | ультима́тум | ультима́тумы |
| Công cụ cách | ультима́тумом | ультима́тумами |
| Giới cách | ультима́туме | ультима́тумах |
Ví dụ
- предъявить ультиматум кому-л.đưa gửi tối hậu thư cho ai
- отклонять чей-л ультиматумkhước từ (từ chối, bác bỏ) tối hậu thư của ai