улови́тель
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- thiết bị thu gom, thiết bị bắt giữ
- thiết bị tách, bẫy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | улови́тель | улови́тели |
| Sinh cách | улови́теля | улови́телей |
| Tặng cách | улови́телю | улови́телям |
| Đối cách | улови́тель | улови́тели |
| Công cụ cách | улови́телем | улови́телями |
| Giới cách | улови́теле | улови́телях |