улови́мый уловимый

tính từ

Nghĩa

  1. Nghe được, thu nhận được hiểu được, lĩnh hội đượcдоступный пониманию

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchулови́мыйулови́моеулови́маяулови́мые
Sinh cáchулови́могоулови́могоулови́мойулови́мых
Tặng cáchулови́момуулови́момуулови́мойулови́мым
Đối cáchулови́мый, улови́могоулови́моеулови́муюулови́мые, улови́мых
Công cụ cáchулови́мымулови́мымулови́мой, улови́моюулови́мыми
Giới cáchулови́момулови́момулови́мойулови́мых
Dạng ngắnулови́мулови́моулови́маулови́мы

Ví dụ

  • едва уловимый звук
    âm thanh chỉ hơi nghe thấy, âm thanh khó khăn lắm mới thu nhận được