улови́мый
tính từ
Nghĩa
- Nghe được, thu nhận được hiểu được, lĩnh hội đượcдоступный пониманию
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | улови́мый | улови́мое | улови́мая | улови́мые |
| Sinh cách | улови́мого | улови́мого | улови́мой | улови́мых |
| Tặng cách | улови́мому | улови́мому | улови́мой | улови́мым |
| Đối cách | улови́мый, улови́мого | улови́мое | улови́мую | улови́мые, улови́мых |
| Công cụ cách | улови́мым | улови́мым | улови́мой, улови́мою | улови́мыми |
| Giới cách | улови́мом | улови́мом | улови́мой | улови́мых |
| Dạng ngắn | улови́м | улови́мо | улови́ма | улови́мы |
Ví dụ
- едва уловимый звукâm thanh chỉ hơi nghe thấy, âm thanh khó khăn lắm mới thu nhận được