улизну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Chuồn, lủi đi, lỉnh đi, lẩn mất, lén lút ra đi, đánh bài chuồn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | улизну́ |
| ты | улизнёшь |
| он / она / оно | улизнёт |
| мы | улизнём |
| вы | улизнёте |
| они | улизну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | улизну́л |
| Giống cái | улизну́ла |
| Giống trung | улизну́ло |
| Số nhiều | улизну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | улизни́ |
| Số nhiều | улизни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | улизну́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | улизну́в, улизнувши |