улеща́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nịnh bợ, dỗ dành, năn nỉ, chiều chuộng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | улеща́ю |
| ты | улеща́ешь |
| он / она / оно | улеща́ет |
| мы | улеща́ем |
| вы | улеща́ете |
| они | улеща́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | улеща́л |
| Giống cái | улеща́ла |
| Giống trung | улеща́ло |
| Số nhiều | улеща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | улеща́й |
| Số nhiều | улеща́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | улещающий | улещавший |
| Bị động | улещаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | улещая | улещав, улещавши |