улета́вший улетавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã bay đi, đã cất cánh

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchулета́вшийулета́вшееулета́вшаяулета́вшие
Sinh cáchулета́вшегоулета́вшегоулета́вшейулета́вших
Tặng cáchулета́вшемуулета́вшемуулета́вшейулета́вшим
Đối cáchулета́вшего, улета́вшийулета́вшееулета́вшуюулета́вших, улета́вшие
Công cụ cáchулета́вшимулета́вшимулета́вшей, улета́вшеюулета́вшими
Giới cáchулета́вшемулета́вшемулета́вшейулета́вших

улета́ть улетать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bay đi, bay đi khỏi
  2. mải mê nghĩ, thả hồn bay đi, thả hồn mộngв мыслях, мечтахđếnпоэт.
  3. rời đi, đi máy bay, bay điотбывать
  4. trôi qua, vút qua, qua nhanhо времени, поре

Chia động từ

Hiện tại
яулета́ю
тыулета́ешь
он / она / оноулета́ет
мыулета́ем
выулета́ете
ониулета́ют
Quá khứ
Giống đựcулета́л
Giống cáiулета́ла
Giống trungулета́ло
Số nhiềuулета́ли
Mệnh lệnh
Số ítулета́й
Số nhiềuулета́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngулета́ющийулета́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từулета́яулетав, улетавши