ула́мывать уламывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Khuyên nhủ, khuyên dỗ, khuyên lơn, khuyên giải, dỗ dành, thuyết phụcthông tục

Chia động từ

Hiện tại
яула́мываю
тыула́мываешь
он / она / оноула́мывает
мыула́мываем
выула́мываете
ониула́мывают
Quá khứ
Giống đựcула́мывал
Giống cáiула́мывала
Giống trungула́мывало
Số nhiềuула́мывали
Mệnh lệnh
Số ítула́мывай
Số nhiềuула́мывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngула́мывающийула́мывавший
Bị độngула́мываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từула́мываяуламывав, уламывавши

Ví dụ

  • его пришлось долго уламывать, прежде чем он согласился
    phải khuyên giải (khuyên nhủ, khuyên dỗ, dỗ dành) nó hồi lâu, nó mới chịu đồng ý