уламывавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã dỗ dành, cố thuyết phục

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуламывавшийсяуламывавшеесяуламывавшаясяуламывавшиеся
Sinh cáchуламывавшегосяуламывавшегосяуламывавшейсяуламывавшихся
Tặng cáchуламывавшемусяуламывавшемусяуламывавшейсяуламывавшимся
Đối cáchуламывавшегося, уламывавшийсяуламывавшеесяуламывавшуюсяуламывавшихся, уламывавшиеся
Công cụ cáchуламывавшимсяуламывавшимсяуламывавшейся, уламывавшеюсяуламывавшимися
Giới cáchуламывавшемсяуламывавшемсяуламывавшейсяуламывавшихся

ула́мываться уламываться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chịu thua, nhượng bộ, nghe theo, chiều theo

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngуламывающийсяуламывавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từуламываясьуламывавшись