ула́живающий улаживающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang dàn xếp, đang giải quyết

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchула́живающийула́живающееула́живающаяула́живающие
Sinh cáchула́живающегоула́живающегоула́живающейула́живающих
Tặng cáchула́живающемуула́живающемуула́живающейула́живающим
Đối cáchула́живающего, ула́живающийула́живающееула́живающуюула́живающих, ула́живающие
Công cụ cáchула́живающимула́живающимула́живающей, ула́живающеюула́живающими
Giới cáchула́живающемула́живающемула́живающейула́живающих

ула́живать улаживать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. dàn xếp, khu xử, điều đình, dàn hòaотношение, ссору
  2. Thu xếp, xếp đặt ổn thỏa, giải quyết thỏa đáng

Chia động từ

Hiện tại
яула́живаю
тыула́живаешь
он / она / оноула́живает
мыула́живаем
выула́живаете
ониула́живают
Quá khứ
Giống đựcула́живал
Giống cáiула́живала
Giống trungула́живало
Số nhiềuула́живали
Mệnh lệnh
Số ítула́живай
Số nhiềuула́живайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngула́живающийула́живавший
Bị độngула́живаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từула́живаяулаживав, улаживавши

Ví dụ

  • улаживать дело
    thu xếp công việc, thu xếp ổn thỏa công việc