ула́вливающийся улавливающийся

tính từ

Nghĩa

  1. có thể nhận thấy, có thể phát hiện

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchула́вливающийсяула́вливающеесяула́вливающаясяула́вливающиеся
Sinh cáchула́вливающегосяула́вливающегосяула́вливающейсяула́вливающихся
Tặng cáchула́вливающемусяула́вливающемусяула́вливающейсяула́вливающимся
Đối cáchула́вливающегося, ула́вливающийсяула́вливающеесяула́вливающуюсяула́вливающихся, ула́вливающиеся
Công cụ cáchула́вливающимсяула́вливающимсяула́вливающейся, улавливающеюсяула́вливающимися
Giới cáchула́вливающемсяула́вливающемсяула́вливающейсяула́вливающихся

улавливаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bị bắt, bị phát hiện, được cảm nhận, được nắm bắt, được hiểu

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngула́вливающийсяула́вливавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từула́вливаясьулавливавшись