улавливаться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bị bắt, bị phát hiện, được cảm nhận, được nắm bắt, được hiểu
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ула́вливающийся | ула́вливавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ула́вливаясь | улавливавшись |