укрепля́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể укрепи́тьсяmạnh lên, vững hơn
Nghĩa
- [được củng cố vững chắcпрочно устаналиваться
- củng cố, kiện toàn, củng cố vững mạnh, hùng mạnh hơnстановиться более мощнымđược
- Củng cố, vị trí, củng cố trận địa, bố phòng, thiết lập công sự
- vững chắc hơn, gia cố, củng cốделать более прочнымđược
- vững mạnh hơn, vững vàng hơnстановиться более стойкимtrở nên
- được tăng cườngтж. перен.усиливаться
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | укрепля́ющийся | укрепля́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | укрепля́ясь | укреплявшись |
Ví dụ
- укрепляться в своих убежденияхvững tin hơn
- укрепляться в своих намереняхvững tâm hơn trong việc thực hiện những ý định của mình