укрепля́вшийся укреплявшийся

tính từ

Nghĩa

  1. từng được củng cố, từng trở nên vững chắcitself

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchукрепля́вшийсяукрепля́вшеесяукрепля́вшаясяукрепля́вшиеся
Sinh cáchукрепля́вшегосяукрепля́вшегосяукрепля́вшейсяукрепля́вшихся
Tặng cáchукрепля́вшемусяукрепля́вшемусяукрепля́вшейсяукрепля́вшимся
Đối cáchукрепля́вшегося, укрепля́вшийсяукрепля́вшеесяукрепля́вшуюсяукрепля́вшихся, укрепля́вшиеся
Công cụ cáchукрепля́вшимсяукрепля́вшимсяукрепля́вшейся, укрепля́вшеюсяукрепля́вшимися
Giới cáchукрепля́вшемсяукрепля́вшемсяукрепля́вшейсяукрепля́вшихся

укрепля́ться укрепляться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. [được củng cố vững chắcпрочно устаналиваться
  2. củng cố, kiện toàn, củng cố vững mạnh, hùng mạnh hơnстановиться более мощнымđược
  3. Củng cố, vị trí, củng cố trận địa, bố phòng, thiết lập công sự
  4. vững chắc hơn, gia cố, củng cốделать более прочнымđược
  5. vững mạnh hơn, vững vàng hơnстановиться более стойкимtrở nên
  6. được tăng cườngтж. перен.усиливаться

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngукрепля́ющийсяукрепля́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từукрепля́ясьукреплявшись

Ví dụ

  • укрепляться в своих убеждениях
    vững tin hơn
  • укрепляться в своих намеренях
    vững tâm hơn trong việc thực hiện những ý định của mình