Nghĩa
- hoa mỹ hơn, đẹp hơn lên, văn hoa hơn, văn vẻ mỹ miều hơnо речи, слоге
- phong phú hơnперен.
- Tô điểm, trang điểm, trang hoang, trang trí, trang sức
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | украша́юсь |
|---|
| ты | украша́ешься |
|---|
| он / она / оно | украша́ется |
|---|
| мы | украша́емся |
|---|
| вы | украша́етесь |
|---|
| они | украша́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | украша́лся |
|---|
| Giống cái | украша́лась |
|---|
| Giống trung | украша́лось |
|---|
| Số nhiều | украша́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | украша́йся |
|---|
| Số nhiều | украша́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | украша́ющийся | украша́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | украша́ясь | украшавшись |
|---|