ука́тка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- San bằng, san phẳng, san, trang, lăn, nện chặt, đầmср. укатывать
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ука́тка | ука́тки |
| Sinh cách | ука́тки | ука́ток |
| Tặng cách | ука́тке | ука́ткам |
| Đối cách | ука́тку | ука́тки |
| Công cụ cách | ука́ткой, ука́ткою | ука́тками |
| Giới cách | ука́тке | ука́тках |