укати́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Lăn đi, lăn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | укачу́сь |
| ты | ука́тишься |
| он / она / оно | ука́тится |
| мы | ука́тимся |
| вы | ука́титесь |
| они | ука́тятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | укати́лся |
| Giống cái | укати́лась |
| Giống trung | укати́лось |
| Số nhiều | укати́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | укати́сь |
| Số nhiều | укати́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | укати́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | укати́вшись, укатя́сь |