укарау́лить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- canh gác, trông coi, giám thị
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | укарау́лю |
| ты | укарау́лишь |
| он / она / оно | укарау́лит |
| мы | укарау́лим |
| вы | укарау́лите |
| они | укарау́лят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | укарау́лил |
| Giống cái | укарау́лила |
| Giống trung | укарау́лило |
| Số nhiều | укарау́лили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | укарау́ль |
| Số nhiều | укарау́льте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | укарау́ливший |
| Bị động | — | укарау́ленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | укараулив, укарауливши, укарау́ля |