указываться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- được chỉ ra, được ghi rõ
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | указывающийся | ука́зывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | указываясь | указывавшись |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | указывающийся | ука́зывавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | указываясь | указывавшись |