узлово́й
tính từ
Nghĩa
- chủ yếu, trọng tâm, cơ bản, căn bản, chủ chốt, mấu chốt, then chốt, cốt yếu, chínhосновной
- Trung tâm, đầu mối
Ví dụ
- узловой вопросvấn đề cơ bản(chủ yếu, cốt yếu, cốt tử, trọng tâm)
- узловой пунктđiểm chính (chủ chốt, mấu chốt, then chốt)
- узловая станцияж. — -д. ga đàu mối