узлово́й узловой

tính từ

Nghĩa

  1. chủ yếu, trọng tâm, cơ bản, căn bản, chủ chốt, mấu chốt, then chốt, cốt yếu, chínhосновной
  2. Trung tâm, đầu mối

Ví dụ

  • узловой вопрос
    vấn đề cơ bản(chủ yếu, cốt yếu, cốt tử, trọng tâm)
  • узловой пункт
    điểm chính (chủ chốt, mấu chốt, then chốt)
  • узловая станция
    ж. — -д. ga đàu mối