узако́нить узаконить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hợp pháp hóa
  2. chính thức công nhận

Chia động từ

Tương lai
яузако́ню
тыузако́нишь
он / она / оноузако́нит
мыузако́ним
выузако́ните
ониузако́нят
Quá khứ
Giống đựcузако́нил
Giống cáiузако́нила
Giống trungузако́нило
Số nhiềuузако́нили
Mệnh lệnh
Số ítузако́нь
Số nhiềuузако́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—узако́нивший
Bị động—узако́ненный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—узако́нив, узаконивши, узако́ня