узако́нить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hợp pháp hóa
- chính thức công nhận
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | узако́ню |
| ты | узако́нишь |
| он / она / оно | узако́нит |
| мы | узако́ним |
| вы | узако́ните |
| они | узако́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | узако́нил |
| Giống cái | узако́нила |
| Giống trung | узако́нило |
| Số nhiều | узако́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | узако́нь |
| Số nhiều | узако́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | узако́нивший |
| Bị động | — | узако́ненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | узако́нив, узаконивши, узако́ня |