ужа́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thắt lưng buộc bụng, cắt giảm chi tiêu, tiết kiệm, dè xẻn
- co lại, thu hẹp, thắt lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | ужму́сь |
| ты | ужмёшься |
| он / она / оно | ужмётся |
| мы | ужмёмся |
| вы | ужмётесь |
| они | ужму́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ужа́лся |
| Giống cái | ужа́лась |
| Giống trung | ужа́лось |
| Số nhiều | ужа́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ужми́сь |
| Số nhiều | ужми́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | ужа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | ужа́вшись |