ужа́риваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chín tới, chín nục, rán chínđược
- teo lại, hao bớtуменьшаться в объёме
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ужа́риваюсь |
| ты | ужа́риваешься |
| он / она / оно | ужа́ривается |
| мы | ужа́риваемся |
| вы | ужа́риваетесь |
| они | ужа́риваются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ужа́ривался |
| Giống cái | ужа́ривалась |
| Giống trung | ужа́ривалось |
| Số nhiều | ужа́ривались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ужа́ривайся |
| Số nhiều | ужа́ривайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ужа́ривающийся | ужа́ривавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ужа́риваясь | ужаривавшись |