уду́шливый удушливый

tính từ

Nghĩa

  1. làm chết ngạt, làm ngạt thở, có khí độcо воздухе и т. п.
  2. Ngột ngạt, ngạt thở, khó thở
  3. Ngột ngạt, trì trệ, hủ lậu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуду́шливыйуду́шливоеуду́шливаяуду́шливые
Sinh cáchуду́шливогоуду́шливогоуду́шливойуду́шливых
Tặng cáchуду́шливомууду́шливомууду́шливойуду́шливым
Đối cáchуду́шливый, уду́шливогоуду́шливоеуду́шливуюуду́шливые, уду́шливых
Công cụ cáchуду́шливымуду́шливымуду́шливой, уду́шливоюуду́шливыми
Giới cáchуду́шливомуду́шливомуду́шливойуду́шливых
Dạng ngắnуду́шливуду́шливоуду́шливауду́шливы

Ví dụ

  • удушливый газ
    hơi ngạt
  • удушливая жара
    [cái] nóng ngột ngạt, nóng ngốt người
  • удушливый день
    [một] ngày ngột ngạt