удуши́вший удушивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã bóp cổ, làm ngạt thở

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchудуши́вшийудуши́вшееудуши́вшаяудуши́вшие
Sinh cáchудуши́вшегоудуши́вшегоудуши́вшейудуши́вших
Tặng cáchудуши́вшемуудуши́вшемуудуши́вшейудуши́вшим
Đối cáchудуши́вшего, удуши́вшийудуши́вшееудуши́вшуюудуши́вших, удуши́вшие
Công cụ cáchудуши́вшимудуши́вшимудуши́вшей, удуши́вшеюудуши́вшими
Giới cáchудуши́вшемудуши́вшемудуши́вшейудуши́вших

удуши́ть удушить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bóp nghẹt, làm ngạt thở
  2. bóp nghẹt, làm ngạt, làm tắt thở

Chia động từ

Tương lai
яудушу́
тыуду́шишь
он / она / оноуду́шит
мыуду́шим
выуду́шите
ониуду́шат
Quá khứ
Giống đựcудуши́л
Giống cáiудуши́ла
Giống trungудуши́ло
Số nhiềuудуши́ли
Mệnh lệnh
Số ítудуши́
Số nhiềuудуши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—удуши́вший
Bị động—уду́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—удуши́в, удушивши