уду́мать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nghĩ ra, sáng chế ra, mưu tính, bày ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | уду́маю |
| ты | уду́маешь |
| он / она / оно | уду́мает |
| мы | уду́маем |
| вы | уду́маете |
| они | уду́мают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уду́мал |
| Giống cái | уду́мала |
| Giống trung | уду́мало |
| Số nhiều | уду́мали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уду́май |
| Số nhiều | уду́майте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | уду́мавший |
| Bị động | — | уду́манный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | уду́мав, удумавши |