уду́манный удуманный

tính từ

Nghĩa

  1. trầm ngâm, chìm trong suy tư

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуду́манныйуду́манноеуду́маннаяуду́манные
Sinh cáchуду́манногоуду́манногоуду́маннойуду́манных
Tặng cáchуду́манномууду́манномууду́маннойуду́манным
Đối cáchуду́манного, уду́манныйуду́манноеуду́маннуюуду́манных, уду́манные
Công cụ cáchуду́маннымуду́маннымуду́манной, уду́манноюуду́манными
Giới cáchуду́манномуду́манномуду́маннойуду́манных
Dạng ngắnудуманудуманоудуманаудуманы

уду́мать удумать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nghĩ ra, sáng chế ra, mưu tính, bày ra

Chia động từ

Tương lai
яуду́маю
тыуду́маешь
он / она / оноуду́мает
мыуду́маем
выуду́маете
ониуду́мают
Quá khứ
Giống đựcуду́мал
Giống cáiуду́мала
Giống trungуду́мало
Số nhiềuуду́мали
Mệnh lệnh
Số ítуду́май
Số nhiềuуду́майте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уду́мавший
Bị động—уду́манный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уду́мав, удумавши