удружи́вший удруживший

tính từ

Nghĩa

  1. đã giúp đỡ, làm ơn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchудружи́вшийудружи́вшееудружи́вшаяудружи́вшие
Sinh cáchудружи́вшегоудружи́вшегоудружи́вшейудружи́вших
Tặng cáchудружи́вшемуудружи́вшемуудружи́вшейудружи́вшим
Đối cáchудружи́вшего, удружи́вшийудружи́вшееудружи́вшуюудружи́вших, удружи́вшие
Công cụ cáchудружи́вшимудружи́вшимудружи́вшей, удружи́вшеюудружи́вшими
Giới cáchудружи́вшемудружи́вшемудружи́вшейудружи́вших

удружи́ть удружить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. — giúp đỡ, hỗ trợthông tụcоказать услугу

Chia động từ

Tương lai
яудружу́
тыудружи́шь
он / она / оноудружи́т
мыудружи́м
выудружи́те
ониудружа́т
Quá khứ
Giống đựcудружи́л
Giống cáiудружи́ла
Giống trungудружи́ло
Số nhiềuудружи́ли
Mệnh lệnh
Số ítудружи́
Số nhiềuудружи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—удружи́вший
Bị động—удружённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—удружи́в, удруживши