удешевля́ющий удешевляющий

tính từ

Nghĩa

  1. hạ giá, làm rẻ hơn, giảm chi phí

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchудешевля́ющийудешевля́ющееудешевля́ющаяудешевля́ющие
Sinh cáchудешевля́ющегоудешевля́ющегоудешевля́ющейудешевля́ющих
Tặng cáchудешевля́ющемуудешевля́ющемуудешевля́ющейудешевля́ющим
Đối cáchудешевля́ющего, удешевля́ющийудешевля́ющееудешевля́ющуюудешевля́ющих, удешевля́ющие
Công cụ cáchудешевля́ющимудешевля́ющимудешевля́ющей, удешевля́ющеюудешевля́ющими
Giới cáchудешевля́ющемудешевля́ющемудешевля́ющейудешевля́ющих

удешевля́ть удешевлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hạ giá, giảm giáпонижать в цене
  2. Làm... rẻ hơn

Chia động từ

Hiện tại
яудешевля́ю
тыудешевля́ешь
он / она / оноудешевля́ет
мыудешевля́ем
выудешевля́ете
ониудешевля́ют
Quá khứ
Giống đựcудешевля́л
Giống cáiудешевля́ла
Giống trungудешевля́ло
Số nhiềuудешевля́ли
Mệnh lệnh
Số ítудешевля́й
Số nhiềuудешевля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngудешевля́ющийудешевля́вший
Bị độngудешевляемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từудешевля́яудешевляв, удешевлявши