удешевля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hạ giá, giảm giáпонижать в цене
- Làm... rẻ hơn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | удешевля́ю |
| ты | удешевля́ешь |
| он / она / оно | удешевля́ет |
| мы | удешевля́ем |
| вы | удешевля́ете |
| они | удешевля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | удешевля́л |
| Giống cái | удешевля́ла |
| Giống trung | удешевля́ло |
| Số nhiều | удешевля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | удешевля́й |
| Số nhiều | удешевля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | удешевля́ющий | удешевля́вший |
| Bị động | удешевляемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | удешевля́я | удешевляв, удешевлявши |