уделя́вший уделявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã dành ra, đã dành choattention

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуделя́вшийуделя́вшееуделя́вшаяуделя́вшие
Sinh cáchуделя́вшегоуделя́вшегоуделя́вшейуделя́вших
Tặng cáchуделя́вшемууделя́вшемууделя́вшейуделя́вшим
Đối cáchуделя́вшего, уделя́вшийуделя́вшееуделя́вшуюуделя́вших, уделя́вшие
Công cụ cáchуделя́вшимуделя́вшимуделя́вшей, уделя́вшеюуделя́вшими
Giới cáchуделя́вшемуделя́вшемуделя́вшейуделя́вших

уделя́ть уделять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. dành choпредоставлять
  2. phân... ra, tách... ra, chia... raвыделять

Chia động từ

Hiện tại
яуделя́ю
тыуделя́ешь
он / она / оноуделя́ет
мыуделя́ем
выуделя́ете
ониуделя́ют
Quá khứ
Giống đựcуделя́л
Giống cáiуделя́ла
Giống trungуделя́ло
Số nhiềuуделя́ли
Mệnh lệnh
Số ítуделя́й
Số nhiềuуделя́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngуделя́ющийуделя́вший
Bị độngуделя́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từуделя́яуделяв, уделявши

Ví dụ

  • уделять время кому-л., чему-л.
    dành thì giờ cho ai, cho cái gì
  • уделять кому-л. внимание
    dành cho ai sự chú ý, chú ý (để ý, quan tâm) đến ai