удва́иваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Tăng gấp đôi
- tăng mạnh, tăng cường, tăng gấp bộiусиливатьсяđược
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | удва́иваюсь |
| ты | удва́иваешься |
| он / она / оно | удва́ивается |
| мы | удва́иваемся |
| вы | удва́иваетесь |
| они | удва́иваются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | удва́ивался |
| Giống cái | удва́ивалась |
| Giống trung | удва́ивалось |
| Số nhiều | удва́ивались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | удва́ивайся |
| Số nhiều | удва́ивайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | удва́ивающийся | удва́ивавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | удва́иваясь | удваивавшись |