у́даль удаль

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Dũng mãnh, hùng dũng, hùng tráng, oai hùng, hiên ngang, ngang tàng, táo bạo, mạnh bạo, bạt mạng, ngổ ngáo

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchу́дальу́дали
Sinh cáchу́далиу́далей
Tặng cáchу́далиу́далям
Đối cáchу́дальу́дали
Công cụ cáchу́дальюу́далями
Giới cáchу́далиу́далях